- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
mức tiêu thụ điện năng; công suất tiêu hao
Mức tiêu thụ điện của thiết bị này rất thấp.
mức tiêu thụ điện năng; công suất tiêu hao
Công suất tiêu thụ của thiết bị này rất thấp.
mức tiêu thụ điện năng; công suất tiêu hao
Mức tiêu thụ điện của thiết bị này rất thấp.
mức tiêu thụ điện năng; công suất tiêu hao
Công suất tiêu thụ của thiết bị này rất thấp.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
mức tiêu thụ điện năng; công suất tiêu hao
mức tiêu thụ điện năng; công suất tiêu hao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.