- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
từ chức năng; hư từ
Từ chức năng đóng vai trò quan trọng trong câu.
từ chức năng; hư từ
Từ chức năng đóng vai trò quan trọng trong câu.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ chức năng; hư từ
từ chức năng; hư từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.