- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công thần; người có công lao
Ông ấy là công thần của đất nước.
công thần; người có công lao xuất sắc
Anh ấy là công thần của đất nước.
công thần; người có công lao xuất sắc
Anh ấy là công thần của công ty.
công thần; người có công lao
Ông ấy là công thần của đất nước.
công thần; người có công lao xuất sắc
Anh ấy là công thần của đất nước.
công thần; người có công lao xuất sắc
Anh ấy là công thần của công ty.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công thần; người có công lao
công thần; người có công lao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.