- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
thêm vào đó; hơn nữa; vả lại
Hơn nữa anh ấy rất nỗ lực, vì vậy anh ấy đã thành công.
thêm vào đó; hơn nữa; vả lại
Hơn nữa anh ấy rất nỗ lực, vì vậy anh ấy đã thành công.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.