- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
lễ đội mũ (lễ trưởng thành năm 20 tuổi thời xưa)
Lễ gia quan là lễ trưởng thành thời cổ đại.
lễ đội mũ (lễ trưởng thành năm 20 tuổi thời xưa)
Lễ gia quan là lễ trưởng thành thời cổ đại.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
lễ đội mũ (lễ trưởng thành năm 20 tuổi thời xưa)
lễ đội mũ (lễ trưởng thành năm 20 tuổi thời xưa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.