- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
thêm đá (vào đồ uống)
Làm ơn cho tôi một ly whisky on the rocks.
có đá (trong đồ uống)
Tôi thích uống cà phê đá.
thêm đá (vào đồ uống)
Làm ơn cho tôi một ly whisky on the rocks.
có đá (trong đồ uống)
Tôi thích uống cà phê đá.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
thêm đá (vào đồ uống)
thêm đá (vào đồ uống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.