- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
dấu cộng trừ (±)
Dấu cộng trừ là một ký hiệu toán học.
dấu cộng và trừ (+ và -)
Dấu cộng trừ là ký hiệu toán học.
dấu cộng trừ (±)
Dấu cộng trừ là một ký hiệu toán học.
dấu cộng và trừ (+ và -)
Dấu cộng trừ là ký hiệu toán học.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
dấu cộng trừ (±)
dấu cộng trừ (±)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.