- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
tăng cường nỗ lực; đẩy mạnh hơn
Chúng ta nên cố gắng hơn nữa.
tăng cường nỗ lực; đẩy mạnh hơn nữa
Chúng ta nên tăng cường nỗ lực.
tăng cường nỗ lực; đẩy mạnh hơn
Chúng ta nên cố gắng hơn nữa.
tăng cường nỗ lực; đẩy mạnh hơn nữa
Chúng ta nên tăng cường nỗ lực.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
tăng cường nỗ lực; đẩy mạnh hơn
tăng cường nỗ lực; đẩy mạnh hơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.