- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
đánh thêm (thuế hoặc thuế quan); tăng thu
Chính phủ quyết định tăng thêm thuế quan.
đánh thêm (thuế hoặc thuế quan); tăng thu
Chính phủ quyết định tăng thêm thuế quan.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
đánh thêm (thuế hoặc thuế quan); tăng thu
đánh thêm (thuế hoặc thuế quan); tăng thu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.