- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
chăm sóc đặc biệt; chăm sóc tích cực (trong bệnh viện)
Anh ấy đang ở phòng chăm sóc đặc biệt.
chăm sóc đặc biệt; chăm sóc tích cực (trong bệnh viện)
Anh ấy đang ở phòng chăm sóc đặc biệt.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
chăm sóc đặc biệt; chăm sóc tích cực (trong bệnh viện)
chăm sóc đặc biệt; chăm sóc tích cực (trong bệnh viện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.