- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
tăng cường; điều thêm (quân/người)
Chúng tôi tăng cường nhân lực.
xuất quân; điều động; xuất động
tăng cường; điều thêm (quân/người)
Chúng tôi tăng cường nhân lực.
xuất quân; điều động; xuất động
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
tăng cường; điều thêm (quân/người)
tăng cường; điều thêm (quân/người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.