- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
phụ cấp làm thêm giờ; tiền tăng ca
Chúng ta có tiền làm thêm giờ không?
phụ cấp làm thêm giờ; tiền tăng ca
Chúng ta có tiền làm thêm giờ không?
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phụ cấp làm thêm giờ; tiền tăng ca
phụ cấp làm thêm giờ; tiền tăng ca
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.