- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Kaliningrad, thành phố ven biển Baltic thuộc Nga (tên Hán-Việt: Gia Lý Ninh Cách Lặc)
Kaliningrad là một thành phố của Nga.
Kaliningrad (thủ phủ cũ của Đông Phổ, trước đây là Königsberg)
Kaliningrad, thành phố ven biển Baltic thuộc Nga (tên Hán-Việt: Gia Lý Ninh Cách Lặc)
Kaliningrad là một thành phố của Nga.
Kaliningrad (thủ phủ cũ của Đông Phổ, trước đây là Königsberg)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Kaliningrad, thành phố ven biển Baltic thuộc Nga (tên Hán-Việt: Gia Lý Ninh Cách Lặc)
Kaliningrad, thành phố ven biển Baltic thuộc Nga (tên Hán-Việt: Gia Lý Ninh Cách Lặc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.