- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
trả thêm tiền; tăng thêm tiền
Bạn có cần trả thêm tiền không?
trả thêm tiền; tăng thêm tiền
Bạn có cần trả thêm tiền không?
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
trả thêm tiền; tăng thêm tiền
trả thêm tiền; tăng thêm tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.