- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
cảm động; xúc động lòng người
中能使人感到感动或伤心的;令人产生强烈情感néng shǐ rén gǎndào gǎndòng huò shāngxīn de;lìng rén chǎnshēng qiángliè qíngǎn
Câu chuyện này rất cảm động.
cảm động; xúc động lòng người
中能引起人的感情,让人感到深刻的印象。néng yǐnqǐ rén de gǎnqíng, ràng rén gǎndào shēnkè de yìnxiàng。
cảm động; xúc động lòng người
中能使人感到感动或伤心的;令人产生强烈情感néng shǐ rén gǎndào gǎndòng huò shāngxīn de;lìng rén chǎnshēng qiángliè qíngǎn
Câu chuyện này rất cảm động.
cảm động; xúc động lòng người
中能引起人的感情,让人感到深刻的印象。néng yǐnqǐ rén de gǎnqíng, ràng rén gǎndào shēnkè de yìnxiàng。
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.