- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm động; xúc động
中能让人产生感情的;令人受到感动的néng ràng rén chǎnshēng gǎnqíng de;lìng rén shòudào gǎndòng de
Câu chuyện này rất cảm động.
cảm động; xúc động
中能让人产生感情的;令人受到感动的néng ràng rén chǎnshēng gǎnqíng de;lìng rén shòudào gǎndòng de
Câu chuyện này rất cảm động.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
cảm động; xúc động
cảm động; xúc động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.