- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
động tác; hành động; cử động
中身体或四肢的活动;做的事情shēntǐ huò sìzhī de huódòng; zuò de shìqing
Bạn hãy làm động tác này.
Những động tác múa của anh ấy rất đẹp và uyển chuyển.
động tác; cử chỉ; hành động
中人用身体做出的动作或举动rén yòng shēntǐ zuòchū de dòngzuò huò jǔdòng
động tác; hành động; cử động
中身体或四肢的活动;做的事情shēntǐ huò sìzhī de huódòng; zuò de shìqing
Bạn hãy làm động tác này.
Những động tác múa của anh ấy rất đẹp và uyển chuyển.
động tác; cử chỉ; hành động
中人用身体做出的动作或举动rén yòng shēntǐ zuòchū de dòngzuò huò jǔdòng
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
động tác; hành động; cử động
động tác; hành động; cử động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin bạn nhanh lên một chút!
Anh ấy hành động quá chậm nên đã bỏ lỡ cơ hội.
Xin bạn nhanh lên một chút!
Anh ấy hành động quá chậm nên đã bỏ lỡ cơ hội.