- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
cảm giác chuyển động; sức sống động
Bức tranh này rất có động cảm.
cảm giác năng động; sức sống động
Thiết kế này rất năng động.
truyền thần; sống động; (của nghệ thuật) lột tả được thần thái
cảm giác chuyển động; sức sống động
Bức tranh này rất có động cảm.
cảm giác năng động; sức sống động
Thiết kế này rất năng động.
truyền thần; sống động; (của nghệ thuật) lột tả được thần thái
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm giác chuyển động; sức sống động
cảm giác chuyển động; sức sống động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thiết kế này rất sống động.
truyền thần; sống động; (của tranh/văn) lột tả được thần thái
Bộ phim này rất sống động.
Thiết kế này rất sống động.
truyền thần; sống động; (của tranh/văn) lột tả được thần thái
Bộ phim này rất sống động.