- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
phẫu thuật; mổ
中医生用刀等工具在患者身体上进行治疗yīshēng yòng dāo děng gōngjù zài huànzhě shēntǐ shang jìnxíng zhìliáo
Bác sĩ đang phẫu thuật cho bệnh nhân.
phẫu thuật; mổ (với tư cách bệnh nhân)
中患者接受医生的手术治疗huànzhě jiēshòu yīshēng de shǒushù zhìliáo
Anh ấy cần phải phẫu thuật.
phẫu thuật; mổ
中医生用刀等工具在患者身体上进行治疗yīshēng yòng dāo děng gōngjù zài huànzhě shēntǐ shang jìnxíng zhìliáo
Bác sĩ đang phẫu thuật cho bệnh nhân.
phẫu thuật; mổ (với tư cách bệnh nhân)
中患者接受医生的手术治疗huànzhě jiēshòu yīshēng de shǒushù zhìliáo
Anh ấy cần phải phẫu thuật.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
phẫu thuật; mổ
phẫu thuật; mổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.