- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất phụ gia; chất trợ
Loại phụ gia này có thể nâng cao chất lượng sản phẩm.
chất phụ trợ; chất trợ giúp (trong công nghiệp/hóa học)
Loại trợ tễ này có thể nâng cao chất lượng sản phẩm.
chất phụ gia; chất trợ
Loại phụ gia này có thể nâng cao chất lượng sản phẩm.
chất phụ trợ; chất trợ giúp (trong công nghiệp/hóa học)
Loại trợ tễ này có thể nâng cao chất lượng sản phẩm.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất phụ gia; chất trợ
chất phụ gia; chất trợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.