- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
ghế phụ lái; ghế hành khách phía trước (trên xe hơi)
Xin hãy ngồi ở ghế phụ.
ghế phụ lái; ghế hành khách phía trước (trên xe hơi)
Xin hãy ngồi ở ghế phụ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
ghế phụ lái; ghế hành khách phía trước (trên xe hơi)
ghế phụ lái; ghế hành khách phía trước (trên xe hơi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.