- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 车xa(xe)
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
cổ vũ; tiếp sức; hỗ trợ (trong trận đấu)
Họ đến để cổ vũ cho chúng tôi.
cổ vũ; tiếp sức; hỗ trợ (trong trận đấu)
Chúng tôi cổ vũ cho anh ấy.
cổ vũ; tiếp sức; hỗ trợ (trong trận đấu)
Họ đến để cổ vũ cho chúng tôi.
cổ vũ; tiếp sức; hỗ trợ (trong trận đấu)
Chúng tôi cổ vũ cho anh ấy.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
cổ vũ; tiếp sức; hỗ trợ (trong trận đấu)
cổ vũ; tiếp sức; hỗ trợ (trong trận đấu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.