- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu
中尽量用力去做,不放弃jìnliàng yònglì qù zuò, búfàngqì
Anh ấy học rất chăm chỉ.
Tôi nổ lực cải thiện thành tích của tôi.
Hãy ra sức hoàn thành kế hoạch.
Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu
中尽量用力去做,不放弃jìnliàng yònglì qù zuò, búfàngqì
Anh ấy học rất chăm chỉ.
Tôi nổ lực cải thiện thành tích của tôi.
Hãy ra sức hoàn thành kế hoạch.
Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.
cố gắng; nỗ lực; chăm chỉ
中用心做事;很认真、很尽力yòngxīn zuò shì; hěn rènzhēn、hěn jìnlì
Anh ấy là một học sinh rất chăm chỉ.
Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.
cố gắng; nỗ lực; chăm chỉ
中用心做事;很认真、很尽力yòngxīn zuò shì; hěn rènzhēn、hěn jìnlì
Anh ấy là một học sinh rất chăm chỉ.