- 去khứ(đi, rời đi)
- 力lực(sức mạnh)
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
cướp tù; phá ngục cứu tù nhân
Họ lên kế hoạch giải cứu tù nhân.
cướp tù; phá ngục cứu tù nhân
Họ lên kế hoạch giải cứu tù nhân.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
cướp tù; phá ngục cứu tù nhân
cướp tù; phá ngục cứu tù nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.