- 去khứ(đi, rời đi)
- 力lực(sức mạnh)
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
cướp bóc; cướp phá
Họ đã cướp bóc ngôi làng.
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
cướp bóc; cướp phá
Họ đã cướp bóc ngôi làng.
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
cướp bóc; cướp phá
cướp bóc; cướp phá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.