- 去khứ(đi, rời đi)
- 力lực(sức mạnh)
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
số kiếp; vận số (định mệnh không thể tránh khỏi)
Đây là kiếp số của tôi.
số kiếp; vận số (định mệnh không thể tránh khỏi)
Đây là kiếp số của tôi.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số kiếp; vận số (định mệnh không thể tránh khỏi)
số kiếp; vận số (định mệnh không thể tránh khỏi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.