- 去khứ(đi, rời đi)
- 力lực(sức mạnh)
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
cướp bóc; cướp sạch
Họ đã cướp ngân hàng.
cướp bóc và vét sạch; cướp phá
Họ đã cướp bóc ngôi làng.
cướp bóc; cướp sạch
Họ đã cướp ngân hàng.
cướp bóc và vét sạch; cướp phá
Họ đã cướp bóc ngôi làng.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
cướp bóc; cướp sạch
cướp bóc; cướp sạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.