- 去khứ(đi, rời đi)
- 力lực(sức mạnh)
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
tập kích doanh trại; đánh chiếm trại địch
Họ lên kế hoạch cướp trại.
tập kích doanh trại địch
Họ lên kế hoạch đột kích doanh trại.
tập kích doanh trại; đánh chiếm trại địch
Họ lên kế hoạch cướp trại.
tập kích doanh trại địch
Họ lên kế hoạch đột kích doanh trại.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
tập kích doanh trại; đánh chiếm trại địch
tập kích doanh trại; đánh chiếm trại địch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.