- 去khứ(đi, rời đi)
- 力lực(sức mạnh)
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
bắt cóc; cướp; không tặc (trên máy bay)
Anh ấy bị bắt cóc rồi.
cướp; bắt cóc; không tặc (khi nói về máy bay)
Anh ta muốn cướp đường.
bắt cóc; cướp; không tặc (trên máy bay)
Anh ấy bị bắt cóc rồi.
cướp; bắt cóc; không tặc (khi nói về máy bay)
Anh ta muốn cướp đường.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
bắt cóc; cướp; không tặc (trên máy bay)
bắt cóc; cướp; không tặc (trên máy bay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.