lao động; vất vả; khó nhọc
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ cả đời.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
lao động (yếu tố ghép)
Anh ấy là một công nhân.
công lao; công trạng
Anh ấy đã lập được công lao to lớn.
làm phiền (ai đó); nhờ vả
Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?
mệt mỏi; lao lực
Anh ấy trông rất mệt mỏi.
cảm ơn; tỏ lòng biết ơn
lao động; vất vả; khó nhọc
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ cả đời.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
lao động (yếu tố ghép)
Anh ấy là một công nhân.
công lao; công trạng
Anh ấy đã lập được công lao to lớn.
làm phiền (ai đó); nhờ vả
Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?
mệt mỏi; lao lực
Anh ấy trông rất mệt mỏi.
cảm ơn; tỏ lòng biết ơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.