- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
tổn thương nội tạng do làm việc quá sức; lao thương
Anh ấy nhập viện vì lao thương.
tổn thương nội tạng do làm việc quá sức; lao thương
Anh ấy nhập viện vì lao thương.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
tổn thương nội tạng do làm việc quá sức; lao thương
tổn thương nội tạng do làm việc quá sức; lao thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.