- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
vất vả; bận rộn; lao lực
Anh ấy lao khổ cả đời.
lao khổ; vất vả cực nhọc
Anh ấy đã làm việc vất vả cả đời.
vất vả; bận rộn; lao lực
Anh ấy lao khổ cả đời.
lao khổ; vất vả cực nhọc
Anh ấy đã làm việc vất vả cả đời.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
vất vả; bận rộn; lao lực
vất vả; bận rộn; lao lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.