- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
thế lực; lực lượng; thế (quân sự, chính trị...)
中军事、政治等方面的力量和影响jūnshì、zhèngzhì děng fāngmiàn de lìliàng hé yǐngxiǎng
Anh ấy rất có thế lực.
thế lực; thế lực (của ai đó)
中某人或某个集团拥有的权力和影响范围mǒurén huò mǒugè jítuan yōngyǒu de quánlì he yǐngxiǎng fànwéi
sức mạnh; lực; sức lực
thế lực; lực lượng; thế (quân sự, chính trị...)
中军事、政治等方面的力量和影响jūnshì、zhèngzhì děng fāngmiàn de lìliàng hé yǐngxiǎng
Anh ấy rất có thế lực.
thế lực; thế lực (của ai đó)
中某人或某个集团拥有的权力和影响范围mǒurén huò mǒugè jítuan yōngyǒu de quánlì he yǐngxiǎng fànwéi
sức mạnh; lực; sức lực
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
thế lực; lực lượng; thế (quân sự, chính trị...)
thế lực; lực lượng; thế (quân sự, chính trị...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中拥有的力量、资本或影响范围yōngyǒu de lìliàng、zīběn huò yǐngxiǎng fànwéi
中拥有的力量、资本或影响范围yōngyǒu de lìliàng、zīběn huò yǐngxiǎng fànwéi