- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ
Họ đang khảo sát địa hình.
khảo sát; thăm dò; (văn) kiểm tra; đính chính
tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ
Họ đang khảo sát địa hình.
khảo sát; thăm dò; (văn) kiểm tra; đính chính
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ
tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.