- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
chăm chỉ; cần cù; khổ công
Anh ấy là một học sinh chăm chỉ.
cần cù chịu khó; siêng năng vất vả
Anh ấy học hành rất chăm chỉ.
chăm chỉ; cần cù; khổ công
Anh ấy là một học sinh chăm chỉ.
cần cù chịu khó; siêng năng vất vả
Anh ấy học hành rất chăm chỉ.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
chăm chỉ; cần cù; khổ công
chăm chỉ; cần cù; khổ công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.