- 勹bao(bao quanh, uốn cong)
- 厶tư(riêng tư, cong queo)
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
cú đấm móc; cú móc (trong quyền anh)
Anh ấy đã tung một cú móc.
cú đấm móc; cú móc (trong quyền anh)
Anh ấy đã tung một cú móc.
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
cú đấm móc; cú móc (trong quyền anh)
cú đấm móc; cú móc (trong quyền anh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.