- 勹bao(bao quanh, uốn cong)
- 厶tư(riêng tư, cong queo)
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
gợi lên; khơi dậy; kích thích (cảm xúc, ký ức)
Bài hát này gợi lại ký ức của tôi.
gợi lên; khơi dậy (ký ức, cảm xúc)
gợi lên; khơi dậy
gợi lên; khơi dậy (ký ức, cảm xúc); móc lên (bằng móc)
gợi lên; khơi dậy; kích thích (cảm xúc, ký ức)
Bài hát này gợi lại ký ức của tôi.
gợi lên; khơi dậy (ký ức, cảm xúc)
gợi lên; khơi dậy
gợi lên; khơi dậy (ký ức, cảm xúc); móc lên (bằng móc)
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
gợi lên; khơi dậy; kích thích (cảm xúc, ký ức)
gợi lên; khơi dậy; kích thích (cảm xúc, ký ức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy gợi lại ký ức của tôi.
Anh ấy gợi lại ký ức của tôi.