- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
thuê bao (xe, tàu, máy bay)
Chúng tôi đã thuê một chiếc xe buýt.
thuê bao (xe, tàu, máy bay)
Chúng tôi đã thuê một chiếc xe buýt.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
thuê bao (xe, tàu, máy bay)
thuê bao (xe, tàu, máy bay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.