- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
nuôi bồ; bao gái hai (duy trì quan hệ và chu cấp tài chính cho tình nhân)
Anh ta bị phát hiện bao nuôi bồ nhí.
nuôi bồ; bao gái hai (duy trì quan hệ và chu cấp tài chính cho tình nhân)
Anh ta bị phát hiện bao nuôi bồ nhí.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
nuôi bồ; bao gái hai (duy trì quan hệ và chu cấp tài chính cho tình nhân)
nuôi bồ; bao gái hai (duy trì quan hệ và chu cấp tài chính cho tình nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.