- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
du lịch trọn gói
Chúng tôi đã đặt một chuyến du lịch trọn gói.
du lịch trọn gói
Chúng tôi đã đặt một chuyến du lịch trọn gói.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
du lịch trọn gói
du lịch trọn gói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.