- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bao thầu toàn bộ; ôm đồm tất cả; sắp xếp áp đặt (không hỏi ý kiến người khác)
Anh ấy thích tự mình lo liệu mọi thứ.
bao biện; làm hết; đảm nhận toàn bộ
Anh ấy thích bao biện mọi thứ.
bao thầu toàn bộ; ôm đồm tất cả; sắp xếp áp đặt (không hỏi ý kiến người khác)
Anh ấy thích tự mình lo liệu mọi thứ.
bao biện; làm hết; đảm nhận toàn bộ
Anh ấy thích bao biện mọi thứ.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
bao thầu toàn bộ; ôm đồm tất cả; sắp xếp áp đặt (không hỏi ý kiến người khác)
bao thầu toàn bộ; ôm đồm tất cả; sắp xếp áp đặt (không hỏi ý kiến người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.