- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
mua cả lô; gom hết
Anh ấy đã mua hết tất cả những thứ này rồi.
mua/nhận hết sạch; bao trọn gói
Anh ấy đã lấy hết tất cả những thứ còn lại.
mua cả lô; gom hết
Anh ấy đã mua hết tất cả những thứ này rồi.
mua/nhận hết sạch; bao trọn gói
Anh ấy đã lấy hết tất cả những thứ còn lại.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
mua cả lô; gom hết
mua cả lô; gom hết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.