- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
thuê bao toàn bộ chỗ (rạp, nhà hàng...); bao trọn suất
Chúng tôi bao trọn rạp để xem phim.
thuê bao toàn bộ chỗ (rạp, nhà hàng...); bao trọn suất
Chúng tôi bao trọn rạp để xem phim.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
thuê bao toàn bộ chỗ (rạp, nhà hàng...); bao trọn suất
thuê bao toàn bộ chỗ (rạp, nhà hàng...); bao trọn suất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.