- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
khoán trắng; chịu trách nhiệm toàn bộ công việc(kế thừa)
Dự án này do bạn chịu trách nhiệm toàn bộ.
khoán việc; bao thầu trọn gói(kế thừa)
Dự án này do bạn phụ trách.
khoán trắng; chịu trách nhiệm toàn bộ công việc(kế thừa)
Dự án này do bạn chịu trách nhiệm toàn bộ.
khoán việc; bao thầu trọn gói(kế thừa)
Dự án này do bạn phụ trách.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
khoán trắng; chịu trách nhiệm toàn bộ công việc
khoán trắng; chịu trách nhiệm toàn bộ công việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.