- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
chế độ khoán (trả một phần bằng hiện vật, một phần bằng tiền mặt)
Chế độ khoán là một loại chế độ trách nhiệm sản xuất nông nghiệp.
chế độ khoán (trả một phần bằng hiện vật, một phần bằng tiền mặt)
Chế độ khoán là một loại chế độ trách nhiệm sản xuất nông nghiệp.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
chế độ khoán (trả một phần bằng hiện vật, một phần bằng tiền mặt)
chế độ khoán (trả một phần bằng hiện vật, một phần bằng tiền mặt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.