- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
Anh ta đã bao che cho tên trộm đó.
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
Anh ta đã bao che cho tội phạm.
che đậy; bao che; dung túng
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
Anh ta đã bao che cho tên trộm đó.
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
Anh ta đã bao che cho tội phạm.
che đậy; bao che; dung túng
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.