- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
tổ chịu trách nhiệm; tổ đảm nhận công việc
tổ chịu trách nhiệm; tổ đảm nhận công việc
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
tổ chịu trách nhiệm; tổ đảm nhận công việc
tổ chịu trách nhiệm; tổ đảm nhận công việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.