- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
chuyên đi môi giới kiện tụng; hành nghề giật dây kiện cáo [thành ngữ]
Anh ta bao biện kiện tụng, hành vi không đúng đắn.
chuyên đi môi giới kiện tụng; hành nghề giật dây kiện cáo [thành ngữ]
Anh ta bao biện kiện tụng, hành vi không đúng đắn.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
chuyên đi môi giới kiện tụng; hành nghề giật dây kiện cáo [thành ngữ]
chuyên đi môi giới kiện tụng; hành nghề giật dây kiện cáo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.