- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
nhận khoán công việc; làm khoán
Anh ấy làm công việc khoán.
nhận khoán; làm khoán
Anh ấy làm công việc hợp đồng.
nhận khoán công việc; làm khoán
Anh ấy làm công việc khoán.
nhận khoán; làm khoán
Anh ấy làm công việc hợp đồng.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
nhận khoán công việc; làm khoán
nhận khoán công việc; làm khoán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.