- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bao dung tất cả; kiêm thu bình đẳng [thành ngữ]
Bộ sưu tập của bảo tàng này bao la vạn tượng.
trọn gói; bao gồm tất cả
Bộ sưu tập của bảo tàng này bao gồm tất cả mọi thứ.
bao dung tất cả; kiêm thu bình đẳng [thành ngữ]
Bộ sưu tập của bảo tàng này bao la vạn tượng.
trọn gói; bao gồm tất cả
Bộ sưu tập của bảo tàng này bao gồm tất cả mọi thứ.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
bao dung tất cả; kiêm thu bình đẳng [thành ngữ]
bao dung tất cả; kiêm thu bình đẳng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.